Xem Ngày Giờ Tốt Xấu Cho Các Tuổi Nam Nữ

3:41, 25/10/2019

Xem Ngày Giờ Tốt Xấu Cho Các Tuổi Nam Nữ – Vào ngày 26 tháng 10 năm 2019 tức thứ 7- 28/9 âm. Phương pháp xem ngày này dựa trên tính tổng quát của khí tiết. Như chúng ta đã biết, có ngày giờ đẹp chung, song lại tốt cho ai, cho nam hay nữ… Dựa nào cách xem này, dù ngày xấu những vẫn có thể dùng được

Bảng tra tuổi năm sinh theo âm lịch thuộc quẻ nào trong Kinh Dịch.

Bảng tra trạch quẻ nam nữ
Bảng tra trạch quẻ nam nữ
  • Nếu sinh trước năm 1984 thì từ năm sinh gióng sang cột Trung Nguyên. Ví dụ nam sinh năm 1970 ( tức tuổi Canh Tuất) thuộc quẻ Chấn. Ví dụ người sinh năm 1977 ( tức tuổi Đinh Tỵ): nữ là quẻ Khảm, còn nam là quẻ Khôn.
  • Nếu sinh sau năm 1984 thì từ năm sinh gióng sang cột Hạ Nguyên. Ví dụ sinh năm 1987 ( tức tuổi Đinh Mão) nam là quẻ Tốn, nữ là quẻ Khôn.

Xem Ngày Giờ Tốt Xấu cho ngày 26/10/2019 dương lịch.

Ngày 26/10/2019 dương tức ngày Bính Thân có các cung giờ đẹp ứng với tuổi và phương vị tốt lành và hung như sau:

+ Giờ tý (23h – 1h): Tốt cho người quẻ Khảm, Cấn. Phương vị tốt là phương Bắc, Đông Bắc.

+ Giờ Sửu (1h – 3h): – Tốt:  cho người quẻ Ly. Phương vị tốt là phương Nam. ( Đầu tốt, sau xấu)

– Xấu: cho người quẻ Khôn, Đoài, Tốn. Phương vị xấu:Tây Nam, Tây, Đông Nam.

+ Giờ Dần (3h – 5h): – Bán cát bán hung cho người tuổi Cấn. Phương vị Đông Bắc.

+ Giờ Mão (5h – 7h): – Xấu nhất cho tuổi Cấn, Càn. Phương vị là Đông Bắc, Tây Bắc.

+ Giờ Thìn (7h – 9h): – Tốt cho tuổi Cấn. Phương vị Đông Bắc

– Xấu nhất cho tuổi Khảm. Phương vị là Bắc.

+ Giờ Tỵ (9h – 11h): – Xấu cho các tuổi và các phương vị, giờ này không nên làm việc quan trọng. Đặc biệt người tuổi Ly, phương Nam.

+ Giờ Ngọ (11h – 13h): – Tốt cho tuổi Càn, Tốn. Phương vị Tây Bắc, Đông Nam.

– Xấu không làm việc lớn tại các phương. Đặc biệt tuổi Cấn, phương Đông Bắc.

+ Giờ Mùi (13h – 15h): – Tốt cho tuổi Càn, Tốn. Phương vị Tây Bắc, Đông Nam.

– Xấu: tuổi Tốn, Ly, Đoài, Càn. Phương Đông Nam, Nam, Tây, Tây Bắc.

+ Giờ Thân (15h – 17h): – Xấu nhất: tuổi Chấn, Khôn, Đoài. Phương vị Đông, Tây Nam, Tây.

+ Giờ Dậu (17h – 19h): – Tốt nhất: tuổi Tốn. Phương vị Đông Nam.

– Xấu nhất: tuổi Cấn, Chấn, Ly. Phương vị Đông Bắc, Đông, Nam.

+ Giờ Tuất (19h – 21h): – Tốt nhất: tuổi Càn, Khảm. Phương vị Tây Bắc, Bắc.

– Trung cung xấu.

+ Giờ Hợi (21h – 23h): – Tốt nhất: tuổi Ly. Phương vị Nam.

– Xấu nhất: tuổi Khôn, Đoài. Phương vị Tây Nam, Tây.

Mã Đắc Khoa.

 

Bình Luận

Loading Facebook Comments ...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *